Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "giảm tốc độ" (1)
giảm tốc độ
Tiếng Anh
Cụm từto slow down, to reduce speed
Tài xế đã giảm tốc độ khi đến gần đèn đỏ.
The driver slowed down when approaching the red light.
Từ liên quan "giảm tốc độ" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "giảm tốc độ" (2)
Tài xế đã giảm tốc độ khi đến gần đèn đỏ.
The driver slowed down when approaching the red light.
Anh ấy giảm tốc độ để chờ đèn giao thông.
He slowed down to wait for the traffic light.
